Model: FC650F
Tên: 10/100M media converter
Nhà sản xuất: HiOSO
Nước sản xuất: Trung Quốc
Untitled Document
Tổng quan:
HiOSO Ficom FC650F là một loại bộ biến đổi quang sang FE 10/100Mbps, với 1 bộ chuyển mạch 3 cổng 10/1000Mbps sẵn có, mà có thể thực hiện việc biến đổi thành tín hiệu điện đôi dây đồng xoắn giữa 10 Base-T hoặc 100 Base-T và tín hiệu quang 100Base-FX.
FC650F có thể mở rộng khoảng cách truyền của một mạng từ 100m trên dây đồng thành 120km.
Nó hỗ trợ 2 loại môi trường kết nối mạng khác nhau: 10/100Base-TX và 100Base-FX.
Với ứng dụng của công nghệ chuyển mạch và công nghệ lưu trữ & đẩy, FC650F hỗ trợ truyền trong đa mode hai sợi, đơn mốt 2 sợi và đơn mốt 1 sợi.
Đặc điểm
- Điều chỉnh băng thông 10Mbps và 100Mbps;
- Lõi chuyển mạch xây dựng sẵn;
- Cung cấp 3 cổng đôi dây xoắn loại chuyển mạch 10/100Mbps độc lập;
- Cung cấp các giao tiếp điện dựa vào cài đặt chuyển mạch VLAN và hỗ trợ kết nối các người dùng từ các thiết bị khác;
- Hỗ trợ chế độ truyền song công và bán song công và khả năng thương thảo tự động;
- Hỗ trợ cổng chéo đôi dây xoắn tự động;
- Hỗ trợ truyền các gói có kích thước dài (có chiều dài tối đa là 1552 bytes);
- Hỗ trợ Quality of Service (QoS) và đảm bảo truyền các gọi VoIP;
- Hỗ trợ Spanning Tree Protocol (STP) để hình thành mạng dự phòng;
- Tiêu thụ nguồn thấp, nhiệt thấp và khả năng vận hành ổn định trong một giai đoạn dài;
- Hỗ trợ nhiều loại cổng quang như đa mode hai sợi, đơn mốt hai sợi, và đơn mốt một sợi mở rộng các yêu cầu của người dùng;
Ứng dụng
Truyền dữ liệu mạng khoảng cách dài loại 10/100Mbps Fast Ethernet
Đặc tính kỹ thuật
|
Thông số
|
Đặc điểm kỹ thuật
|
|
Access mode
|
10/100Mbps
|
|
Chuẩn
|
IEEE802.3 10Base-T Ethernet, IEEE802.3u, 100Base-TX/FX Fast Ethernet,
IEEE802.3x Flow control, IEEE802.1q VLAN,
IEEE802.1p QoS, IEEE802.1d Spanning Tree
|
|
Bước sóng
|
850nm/1310nm/1550nm
|
|
Khoảng cách truyền
|
Dual-fiber multi-mode: 2Km;
Dual-fiber single-mode: 25/40/60/80/100/120Km;
Single-fiber single-mode: 25/40/60/80/100Km
Category-5 twisted pair: 100m
|
|
Cổng
|
1/3 RJ45 connector, connected to STP/UTP category-5 twisted pair
Two fiber port: Multi-mode - SC or ST (fiber size: 50,62.5/125μm)
Single mode - SC/FC fiber port (fiber size: 9/125μm)
Single-fiber single-mode - SC/FC fiber port (fiber size: 9/125μm)
|
|
Conversion mode
|
Medium conversion, storing và forwarding mode
|
|
MAC address table
|
I K
|
|
Buffer space
|
1Mbit
|
|
Flow control
|
Full duplex state: flow control; half duplex state: back pressure mode
|
|
Delay
|
9.6us
|
|
Bit error rate
|
<1/1000000000
|
|
MTBF
|
100,000 hours
|
|
LED
|
POWER (power), FX LINK/ACT (fiber connection/action)
FDX (FX full duplex mode), FX100 (Fiber, with a transmission rate of 100M)
TP1/2/3 LINK/ACT (1/2/3-port twisted pairs connection action)
TP1/2/3100 (1/2/3-port twisted pairs, with a transmission rate of 100M)
|
|
Nguồn điện
|
DC5V/1A (external)
|
|
Công suất tiêu thụ
|
3.5W
|
|
Nhiệt độ vận hành
|
-10~55°C
|
|
Độ ẩm vận hành
|
5%~90%
|
|
Nhiệt độ lưu trữ
|
-40~70°C
|
|
Độ ẩm lưu trữ
|
5%~90% (non-condensing)
|
|
Kích thước
|
26mm(Height)*70mm(Width)*98mm(Depth) (external power)
|
|