Sieu Nhat Thanh Co.,Ltd - SFP - Media Converter

Cáp chôn trực tiếp, có lớp băng thép E-mail

cap3.jpg cap3.jpg Cáp được chôn trực tiếp vào các rãnh dưới đất, nhưng cũng thích hợp cho cáp luồn ống có độ bền cao. Loại cáp này được thiết kế thêm một lớp băng thép gợn sóng, có độ bền cơ học

 

 

CÔNG DỤNG

Cáp được chôn trực tiếp vào các rãnh dưới đất, nhưng cũng thích hợp cho cáp luồn ống có độ bền cao. Loại cáp này được thiết kế thêm một lớp băng thép gợn sóng, có độ bền cơ học và có độ bảo vệ cao nhằm chống lại các loài gậm nhấm hay mối mọt có thể làm hỏng cáp.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP SỢI QUANG

Cáp sợi quang loại chôn trực tiếp - DB của FOCAL có cấu trúc được thiết kế nhằm đáp ứng một cách tốt nhất các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn ITUT G.652, các chỉ tiêu của IEC, EIA và tiêu chuẩn ngành TCN 68 - 160: 1996.

CẤU TRÚC CỦA CÁP

-      Số sợi: Từ 2 đến 96 sợi quang đơn mode.

-       Bước sóng hoạt động của sợi quang : 1310 nm và 1550 nm.

-       Phần tử chịu lực phi kim loại trung tâm.

-       Ống đệm chứa và bảo vệ sợi quang được làm theo công nghệ ống đệm lỏng.

-       Ống đệm có chứa sợi quang được bện theo phương pháp SZ chung quanh phần tử  chịu lực trung tâm (bện 2 lớp).

-      Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của lòng ống đệm được điền đầy bằng một hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước.

-      Lớp sợi tổng hợp chịu lực bao quanh lõi.

-       Lớp nhựa PolyEthylene chất lượng cao bảo vệ trong.

-       Lớp băng thép dợn sóng chống loài gậm nhấm.

-       Lớp nhựa PolyEthylene chất lượng cao bảo vệ ngoài.

-       Thích hợp cho chôn trực tiếp (DB) và chôn luồn ống (DU).

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Loại cáp: A-DF(ZN)2Y(SR)2Y

 

 

 

 

 

Số sợi:

 

2 – 30

32 – 36

48

50 – 96

Đường kính cáp

[mm]

13.9

14.6

16.5

18.0

Trọng lượng cáp

[kg/km]

189

211

250

278

Bán kính uốn cong nhỏ nhất

 

 

 

 

 

         Khi lắp đặt

[mm]

315

365

365

400

         Sau khi lắp đặt

[mm]

285

330

330

360

Sức bền kéo

 

 

 

 

 

         Khi lắp đặt

[N]

2700

2700

2700

2700

         Sau khi lắp đặt

[N]

1300

1300

1300

1300

Sức bền nén - (Độ suy hao tăng đàn hồi)

[N/10cm]

4000

4000

4000

4000

Sức chịu va dập (E = 10Nm, r = 150mm)  (Độ tăng suy hao được trả về như ban đầu)

(số lần

va đập)

30

30

30

30

Khoảng nhiệt độ làm việc  [oC]

[oC]

-30 .. +70

-30 .. +70

-30 .. +70

-30 .. +70

Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt  [oC]

[oC]

-5 .. +50

-5 .. +50

-5 .. +50

-5 .. +50

dbnew.jpg
 
< Trước

Thiết bị mới

Đo công suất EPON ST805
Đo công suất EPON ST805

APT-CPS2-MC14
APT-CPS2-MC14

APT-103S33OC
APT-103S33OC

APT-CPS2-MC16
APT-CPS2-MC16

APT-1124FL
APT-1124FL

APT-103WS33/53OC
APT-103WS33/53OC

Máy đo ADSL2+ -ST332B
Máy đo ADSL2+ -ST332B

Phần mềm mới

 
.
.

Tài liệu kỹ thuật

Liên kết

An Phat Company
Ky Dong PC
Sisco
ECOMNETWORK
KhaViet

Lượt truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay182
mod_vvisit_counterTất cả110166

Alexa

Kinh doanh phần mềm

Kinh doanh thiết bị

Hỗ trợ kỹ thuật

Hỗ trợ dự án

Hỗ trợ kinh doanh

Đối tác

 
 


 logo-ccom.gif
 
 
 
Bạn đang xem :Trang Chủ arrow Sản Phẩm arrow Vật tư & Phụ kiện arrow Cáp quang arrow Cáp chôn trực tiếp, có lớp băng thép

Hỗ trợ kỹ thuật

Diễn đàn SNT

 Joomlart ForumThảo luận về những vấn đề liên quan đến CNTT và Viễn thông

Support

support.jpgTel: 08.6264.7077
Email: Địa chỉ email này đang được bảo vệ khỏi chương trình thư rác, bạn cần bật Javascript để xem nó
Hot: 0963.00.88.11